Truy vấn - Lập trình - Quản trị Cơ sở Dữ liệu

0

HAVING – Mệnh đề

Mệnh đề HAVING trong Microsoft SQL Server được dùng kết hợp với mệnh đề GROUP BY để lọc bớt dữ liệu trên các hàm nhóm dữ liệu (AVG, COUNT, MAX, MIN, SUM).

0

STR – Hàm đổi số thành chuỗi

Hàm STR trong Microsoft SQL Server trả về một chuỗi đại diện cho một số thực, số ký tự mặc định là 10, số lẻ mặc định là 0 và không vượt quá 16.

0

RIGHT – Hàm cắt chuỗi bên phải

Hàm RIGHT trong Microsoft SQL Server dùng để trích xuất một số ký tự từ chuỗi nguồn, bắt đầu từ bên phải. Nếu chuỗi nguồn là NULL thì trả về NULL.

0

LEFT – Hàm cắt chuỗi bên trái

Hàm LEFT trong Microsoft SQL Server dùng để trích xuất một số ký tự từ chuỗi nguồn, bắt đầu từ bên trái. Nếu chuỗi nguồn là NULL thì trả về NULL.

0

RAND – Hàm lấy số ngẫu nhiên

Hàm RAND trong Microsoft SQL Server trả về một số thập phân ngẫu nhiên >= 0 và < 1. Biểu thức số nếu được chỉ định thì kết quả trả về luôn giống nhau.

0

IIF – Hàm chọn lựa

Hàm IIF trong Microsoft SQL Server trả về True nếu biểu thức luận lý là đúng, trả về False nếu biểu thức luận lý là sai.

0

ROUND – Hàm làm tròn số

Hàm ROUND trong Microsoft SQL Server dùng để làm tròn số đến một vị trí phần nguyên hoặc vị trí phần thập phân được chỉ định.

0

CREATE TABLE – Lệnh tạo bảng

Lệnh CREATE TABLE trong Microsoft SQL Server dùng để tạo cấu trúc bảng trên CSDL, bảng dùng để lưu trữ dữ liệu, gồm các cột và các dòng.

0

YEAR – Hàm lấy năm

Hàm YEAR trong Microsoft SQL Server trả về một số nguyên (từ 1 đến 9999) là năm của biểu thức thời gian truyền vào: SELECT YEAR(Thời_gian)

0

MONTH – Hàm lấy tháng

Hàm MONTH trong Microsoft SQL Server trả về một số nguyên (từ 1 đến 12) là tháng trong năm của biểu thức thời gian truyền vào.

0

DAY – Hàm lấy ngày

Hàm DAY trong Microsoft SQL Server trả về một số nguyên (từ 1 đến 31) là ngày trong tháng của biểu thức thời gian truyền vào.

0

GETUTCDATE – Hàm thời gian

Hàm GETUTCDATE trong Microsoft SQL Server trả về định dạng ‘YYYY-MM-DD hh:mm:ss.mmm’ năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây hiện hành của máy chủ CSDL (UTC/GMT).

0

SYSDATETIME – Hàm thời gian

Hàm SYSDATETIME trong Microsoft SQL Server trả về định dạng ‘YYYY-MM-DD hh:mm:ss.mmmmmmm’ năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây hiện hành của máy chủ CSDL.

0

GETDATE – Hàm thời gian

Hàm GETDATE trong Microsoft SQL Server trả về định dạng ‘YYYY-MM-DD hh:mm:ss.mmm’ năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây hiện hành của máy chủ CSDL.

0

CONCAT – Hàm nối chuỗi

Hàm CONCAT trong Microsoft SQL Server dùng để nối hai hay nhiều chuỗi thành một chuỗi duy nhất, nếu chuỗi NULL thì kết quả trống.

0

REVERSE – Hàm đảo chuỗi

Hàm REVERSE trong Microsoft SQL Server dùng để đảo ngược các ký tự trong một biểu thức và trả về NULL nếu biểu thức là NULL.

0

DATALENGTH – Hàm đếm số ký tự

Hàm DATALENGTH trong Microsoft SQL Server đếm luôn các khoảng trắng ở cuối, đếm luôn biểu thức chỉ có khoảng trắng, trả về NULL nếu biểu thức là NULL.

0

LEN – Hàm đếm số ký tự

Hàm LEN trong Microsoft SQL Server không đếm các khoảng trắng ở cuối, không đếm biểu thức chỉ có khoảng trắng, trả về NULL nếu biểu thức là NULL.

0

GROUP BY – Mệnh đề

Mệnh đề GROUP BY trong Microsoft SQL Server dùng để tạo các phân nhóm dữ liệu trên 1 cột hoặc nhiều cột.

0

JOIN – Mệnh đề

Mệnh đề JOIN trong Microsoft SQL Server: Equi Join, Non Equi Join, Self Join, CROSS JOIN, JOIN… ON…, LEFT JOIN, RIGHT JOIN, FULL JOIN.