Data is Power

0

JOIN – Mệnh đề

Mệnh đề JOIN trong Microsoft SQL Server: Equi Join, Non Equi Join, Self Join, CROSS JOIN, JOIN… ON…, LEFT JOIN, RIGHT JOIN, FULL JOIN.

Mệnh-đề-EXCEPT 0

EXCEPT – Mệnh đề

Mệnh đề EXCEPT trong Microsoft SQL Server trả về những dòng có trong kết quả bên trái và không có trong kết quả bên phải.

Mệnh-đề-UNION-UNION-ALL 0

UNION, UNION ALL – Mệnh đề

Mệnh đề UNION, UNION ALL trong Microsoft SQL Server: số lượng các cột của hai câu truy vấn phải bằng nhau, các cột tương ứng phải có kiểu dữ liệu giống nhau

0

AS – Cột bí danh Alias

Cột bí danh Alias (AS) trong Microsoft SQL Server dùng để thay thế tên cột mặc định, có thể thêm từ khóa AS giữa tên cột và bí danh.

0

SUM – Hàm tính tổng

Hàm SUM trong Microsoft SQL Server: trả về giá trị tổng, dùng cho dữ liệu kiểu số, không tính giá trị NULL, nếu biểu thức là NULL thì trả về NULL.

0

TOP – Mệnh đề

Mệnh đề TOP trong Microsoft SQL Server dùng để giới hạn số dòng kết quả, thường sử dụng với mệnh đề ORDER BY.

0

LIKE – Toán tử

Toán tử LIKE trong Microsoft SQL Server dùng để so sánh: % đại diện cho không hoặc nhiều ký tự, _ đại diện cho 1 ký tự, sử dụng LIKE kết hợp với ESCAPE.

0

IS NULL – Toán tử

Toán tử IS NULL trong Microsoft SQL Server lấy ra các dòng có giá trị là NULL. Ngược lại, IS NOT NULL lấy ra các dòng có giá trị khác NULL.

0

AVG – Hàm tính trung bình

Hàm AVG trong Microsoft SQL Server: trả về giá trị trung bình, dùng cho dữ liệu kiểu số, không tính giá trị NULL, nếu biểu thức là NULL thì trả về NULL.